| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hold, manage | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đòn mạnh đánh bằng lòng bàn tay | cho nó một chưởng ~ tung chưởng |
| A | [truyện, phim] thuộc loại truyện mô tả những cảnh đánh nhau rất li kì bằng phép thuật phóng ra từ lòng bàn tay những sức mạnh ghê gớm | truyện chưởng ~ phim chưởng |
| Compound words containing 'chưởng' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chưởng lý | 97 | attorney-general, public prosecutor |
| chưởng ấn | 19 | keeper of the seals |
| Chưởng Pháp | 15 | censor cardinal (Cao Dai) |
| chưởng quản | 13 | manager, steward |
| chưởng khế | 1 | (public) notary |
| chưởng môn | 1 | head (of a group) |
| chưởng bạ | 0 | (village) recorder, land registrar |
| chưởng lí | 0 | thẩm phán đứng đầu viện công tố ở toà án thượng thẩm ở một số nước |
| chất cha chất chưởng | 0 | |
| chất chưởng | 0 | inconsistent in words, erratic, unreliable |
Lookup completed in 170,659 µs.