chưng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) because; (2) to steam, stew; (3) to show off |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To show off, to sport |
chưng bộ đồ mới | to sport a new suit |
| verb |
To show off, to sport |
chưng bằng cấp | to show off one's degree |
| verb |
To show off, to sport |
Như trưng | To boil down |
| verb |
To show off, to sport |
chưng nước mắm | to boil down some fish sauce |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cố ý đưa ra, bày ra cho nhiều người thấy để khoe |
hôm nay nó chưng bộ quần áo mới |
| V |
đun nhỏ lửa và lâu cho bốc hơi và đặc lại [nói về thức ăn lỏng] |
chưng trứng ~ chưng mắm tép |
| V |
dùng nhiệt làm cho các chất trong một hỗn hợp lần lượt hoá hơi để thu riêng từng chất |
chưng dầu mỏ ~ kĩ thuật chưng than đá |
Lookup completed in 182,434 µs.