| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| amazed, thunderstruck, dumbfounded | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngẩn ra vì bị mất hứng thú đột ngột do sự việc lại xảy ra trái với điều mình đang mong muốn và tin chắc | nó chưng hửng vì mừng hụt |
Lookup completed in 194,350 µs.