bietviet

chạc

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Fork chạc cây | a fork of a branch
noun Fork chạc ba | a three-pronged fork
noun Fork chạc chữ Y | a Y-shaped fork (in a machine)
noun Bamboo plaited cord xỏ chạc vào mũi trâu | to run a bamboo plaited cord through a buffalo's nose
verb như ghẹ ăn chạc bữa cơm | to sponge a meal (from somebody)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ cành cây chẽ làm nhiều nhánh ngồi trên một chạc cây
N chi tiết máy hình chạc cây chạc chữ Y
N dây bện bằng lạt tre, lạt nứa, nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc đánh chạc ~ xỏ chạc vào mũi trâu
V ghẹ vào của người khác để khỏi phải trả tiền ăn chạc ~ hết tiền đi chạc xe
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 187,523 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary