chạc
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Fork |
chạc cây | a fork of a branch |
| noun |
Fork |
chạc ba | a three-pronged fork |
| noun |
Fork |
chạc chữ Y | a Y-shaped fork (in a machine) |
| noun |
Bamboo plaited cord |
xỏ chạc vào mũi trâu | to run a bamboo plaited cord through a buffalo's nose |
| verb |
như ghẹ |
ăn chạc bữa cơm | to sponge a meal (from somebody) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chỗ cành cây chẽ làm nhiều nhánh |
ngồi trên một chạc cây |
| N |
chi tiết máy hình chạc cây |
chạc chữ Y |
| N |
dây bện bằng lạt tre, lạt nứa, nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc |
đánh chạc ~ xỏ chạc vào mũi trâu |
| V |
ghẹ vào của người khác để khỏi phải trả tiền |
ăn chạc ~ hết tiền đi chạc xe |
Lookup completed in 187,523 µs.