bietviet

chạm ngõ

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To pay a plighting visit mang trầu cau đến chạm ngõ | to bring areca nuts and betel for a plighting visit
To pay a plighting visit lễ chạm ngõ | a plighting ceremony
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [gia đình người con trai] đến nhà người con gái để hai gia đình chính thức ước hẹn cho đôi trai gái đính hôn với nhau sửa soạn lễ chạm ngõ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 185,603 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary