| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To pay a plighting visit | mang trầu cau đến chạm ngõ | to bring areca nuts and betel for a plighting visit | |
| To pay a plighting visit | lễ chạm ngõ | a plighting ceremony | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [gia đình người con trai] đến nhà người con gái để hai gia đình chính thức ước hẹn cho đôi trai gái đính hôn với nhau | sửa soạn lễ chạm ngõ |
Lookup completed in 185,603 µs.