| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To carve | nghệ thuật chạm trổ | the carving art | |
| To carve | mái đình chạm trổ | a carved roof of a communal house | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chạm để trang trí [nói khái quát] | chiếc tủ chè và cỗ xa-lông chạm trổ tinh vi |
Lookup completed in 172,982 µs.