| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| larder, pantry, cupboard | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng thường bằng gỗ hoặc tre, gồm nhiều ngăn, các mặt thường có giát thưa hoặc lưới sắt, dùng để xếp bát đĩa hoặc cất thức ăn | chạn bát ~ chó chui gầm chạn (tng) |
Lookup completed in 186,355 µs.