bietviet

chạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
larder, pantry, cupboard
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng thường bằng gỗ hoặc tre, gồm nhiều ngăn, các mặt thường có giát thưa hoặc lưới sắt, dùng để xếp bát đĩa hoặc cất thức ăn chạn bát ~ chó chui gầm chạn (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 186,355 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary