chạnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be affected by some melancholy feeling |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To be affected by some melancholy feeling |
nghe điệu hò, chạnh nhớ đến quê hương | on hearing the chanty, he was affected by homesickness; on hearing the chanty, he felt homesick |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thoáng gợn lên trong lòng một tình cảm, ý nghĩ nào đó, thường là buồn |
bỗng dưng, tôi chạnh nhớ nhà |
| A |
[phát âm] chệch đi một ít |
'trường' đọc chạnh ra 'tràng' |
Lookup completed in 169,064 µs.