| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (to be) affected, (to be) moved; moved, affected | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | xem chạnh | Cô gái chạnh lòng nhớ tới người cha già |
| V | tự ái vì cảm thấy như bị thương hại | nói sơ ý làm bạn chạnh lòng ~ chạnh lòng nghĩ ~ chạnh lòng với ca khúc "Xin làm người hát rong" |
Lookup completed in 194,877 µs.