chạy đua
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| competition; to compete, race |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To race |
chạy đua với thời gian, đắp xong con đê trước mùa mưa lũ | to race against time and finish building the dyke before the flood season |
| verb |
To race |
chạy đua vũ trang | an arms race |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cố vượt qua nhau để giành phần thắng, phần hơn trong công việc gì |
các nước chạy đua giành quyền đăng cai thế vận hội ~ chạy đua với thời gian |
Lookup completed in 174,158 µs.