chải chuốt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| neat, meticulous |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To spruce up, to smarten |
không chịu làm gì, chỉ chải chuốt suốt ngày | to refuse to do a single turn of work and spend the whole day spucing oneself up |
| adj |
Well-groomed, spruce |
hình dáng chải chuốt | a spruce figure |
| adj |
Well-groomed, spruce |
ăn mặc chải chuốt | to be well-groomed |
| adj |
nói về văn chương) Polished |
văn chương chải chuốt | a polished style |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[hình thức bên ngoài của con người] được sửa sang, tô điểm công phu, có phần cầu kì |
ăn mặc chải chuốt ~ "Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng." (TKiều) |
| A |
[văn chương] được gọt giũa công phu, có phần cầu kì |
câu văn chải chuốt |
Lookup completed in 159,333 µs.