bietviet

chải chuốt

Vietnamese → English (VNEDICT)
neat, meticulous
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To spruce up, to smarten không chịu làm gì, chỉ chải chuốt suốt ngày | to refuse to do a single turn of work and spend the whole day spucing oneself up
adj Well-groomed, spruce hình dáng chải chuốt | a spruce figure
adj Well-groomed, spruce ăn mặc chải chuốt | to be well-groomed
adj nói về văn chương) Polished văn chương chải chuốt | a polished style
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hình thức bên ngoài của con người] được sửa sang, tô điểm công phu, có phần cầu kì ăn mặc chải chuốt ~ "Một chàng vừa trạc thanh xuân, Hình dung chải chuốt, áo khăn dịu dàng." (TKiều)
A [văn chương] được gọt giũa công phu, có phần cầu kì câu văn chải chuốt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 159,333 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary