| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to put a final stop to (a writing) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt dấu chấm để kết thúc bài viết | bài viết đến đó thì chấm hết |
| V | chấm dứt hẳn, coi như không còn gì nữa | mọi việc đã chấm hết |
Lookup completed in 178,639 µs.