| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To sketch | bức tranh chấm phá | a sketch |
| verb | To sketch | nét vẽ chấm phá | a sketchy line |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vẽ phác nhanh bằng mấy nét chính và đơn sơ nhất | ông hoạ sĩ già đã chấm phá bức chân dung này |
Lookup completed in 202,045 µs.