| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thanh kim loại đặt song song với nhau và kẹp chặt vào một thanh kim loại khác, trong antenna định hướng dùng để thu các tín hiệu vô tuyến điện | antenna mười sáu chấn tử |
Lookup completed in 198,879 µs.