bietviet

chấp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to reproach, bear a grudge; (2) to give (an advantage); (3) to hold, approve, manage, execute; (4) juice
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To give some handicap chấp bạn mười mét trong cuộc chạy thi 100 mét mà vẫn thắng
verb To defy một người chấp ba người | one man defies three
verb To defy chấp mọi khó khăn | to defy all difficulties
verb To accept, to grant chấp đơn | to accept (grant) a request
verb To resent, to have a grudge against nó lỡ lời, chấp làm gì | it was a slip of his tongue, don't have a grudge against him
verb To resent, to have a grudge against chấp làm gì lời nói của trẻ con
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cho đối phương được hưởng những điều kiện nào đó lợi hơn khi bắt đầu cuộc chơi, cuộc đấu đánh cờ, chấp một xe
V địch lại mà không sợ đối phương có thế lợi hơn mình mình nó chấp ba người ~ ông ấy chấp con xe
V để bụng không thèm chấp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 120 occurrences · 7.17 per million #7,208 · Advanced

Lookup completed in 222,289 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary