bietviet

chấp chới

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To fly with a rolling motion bướm chấp chới bay liệng | the butterfly flew with a rolling motion and hovered
verb To flicker ánh đuốc chấp chới ở phía xa | the glimmer of a torch flickered in the distance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái thăng bằng bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng bên này khi ngả sang bên kia bướm bay chấp chới
V rung rinh và khi mờ khi tỏ
V nhấp nháy mắt và liếc nhìn một cách không đứng đắn, có ý ve vãn mắt nó chấp chới nhìn tôi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 226,062 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary