chấp chới
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To fly with a rolling motion |
bướm chấp chới bay liệng | the butterfly flew with a rolling motion and hovered |
| verb |
To flicker |
ánh đuốc chấp chới ở phía xa | the glimmer of a torch flickered in the distance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trạng thái thăng bằng bất định, khi lên khi xuống, khi nghiêng bên này khi ngả sang bên kia |
bướm bay chấp chới |
| V |
rung rinh và khi mờ khi tỏ |
|
| V |
nhấp nháy mắt và liếc nhìn một cách không đứng đắn, có ý ve vãn |
mắt nó chấp chới nhìn tôi |
Lookup completed in 226,062 µs.