bietviet

chất bôi trơn

Vietnamese → English (VNEDICT)
greasing substance, lubricant
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất làm giảm ma sát của các chi tiết chuyển động, hoặc làm giảm sự biến dạng trong quá trình gia công các kim loại dầu nhờn là một trong những chất bôi trơn thông dụng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 193,788 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary