| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brain, intellect | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mô cấu tạo bởi rất nhiều tế bào thần kinh có màu xám nằm ở vỏ ngoài của não; thường dùng để chỉ tri thức, trí tuệ, óc sáng tạo | chảy máu chất xám ~ đầu tư chất xám |
Lookup completed in 180,558 µs.