| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | như châu chấu | buồn như chấu cắn | gloomily sad |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chân chấu [nói tắt] | lưỡi liềm đã mòn hết chấu |
| Compound words containing 'chấu' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| châu chấu | 61 | Grasshopper |
| buồn như chấu cắn | 0 | to be bored to death |
| chân chấu | 0 | răng của lưỡi liềm, lưỡi hái, v.v., được giũa thành hàng nhọn và sắc, giống hình gai chân con châu chấu |
| chạch chấu | 0 | cá nước ngọt thân dài và tròn như cá chạch, nhưng cỡ lớn hơn, lưng có nhiều gai cứng |
Lookup completed in 177,936 µs.