| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | With sudden haste | đứa bé chạy đến ôm chầm lấy mẹ | the child ran up to and clasped his mother with sudden haste |
| Compound words containing 'chầm' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ôm chầm | 11 | ôm và ghì chặt lấy vào lòng bằng một động tác rất nhanh và đột ngột |
| chầm chậm | 9 | slow |
| chầm bập | 0 | Warm |
| chầm chập | 0 | with utter partiality |
| chầm vập | 0 | friendly, show willingness to help |
Lookup completed in 187,278 µs.