| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| soiree with sing-song girls, soiree with geishas-round | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bữa ăn uống hoặc vui chơi giải trí | đãi một chầu phở ~ nhậu một chầu |
| V | hướng vào, quay vào một cái khác được coi là trung tâm | chạm hình rồng chầu mặt nguyệt |
| Compound words containing 'chầu' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chầu văn | 9 | chant sung for a trance |
| chầu chực | 5 | to wait, cool one’s heels |
| cầm chầu | 4 | to beat time on a tomtom |
| chầu trời | 2 | to die, pass away |
| trống chầu | 2 | drum to keepp time in singing |
| chầu hát | 1 | a singing party at the songstress house |
| chầu rìa | 1 | To look on (a game of cards..), to kibitz |
| chầu Diêm Vương | 0 | chết xuống âm phủ [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| chầu diêm vương | 0 | chết xuống âm phủ [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| chầu giời | 0 | xem chầu trời |
| chầu hẫu | 0 | be absent-minded |
| chầu ông vải | 0 | chết [hàm ý hài hước hoặc coi khinh] |
Lookup completed in 167,496 µs.