chầu chực
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to wait, cool one’s heels |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To cool one's heels |
việc chẳng có gì mà bắt người ta phải chầu chực suốt buổi chiều | it was no matter of importance, still they had to cool their heels for a whole afternoon |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chờ đợi mất nhiều thì giờ để đạt một yêu cầu gì |
phóng viên chầu chực để phỏng vấn bộ trưởng ~ người dân chầu chực để được nhìn thấy quốc vương |
Lookup completed in 225,589 µs.