bietviet

chầu văn

Vietnamese → English (VNEDICT)
chant sung for a trance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lối hát cổ truyền, có làn điệu phong phú, dùng để ca tụng thần thánh trong khi cúng bái, lên đồng hát chầu văn ~ điệu chầu văn
V hát có đàn hoà theo, để ca tụng thần thánh khi cúng bái, lên đồng, theo lối hát cổ truyền xem chầu văn trong phủ thánh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 163,552 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary