| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chant sung for a trance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối hát cổ truyền, có làn điệu phong phú, dùng để ca tụng thần thánh trong khi cúng bái, lên đồng | hát chầu văn ~ điệu chầu văn |
| V | hát có đàn hoà theo, để ca tụng thần thánh khi cúng bái, lên đồng, theo lối hát cổ truyền | xem chầu văn trong phủ thánh |
Lookup completed in 163,552 µs.