chẩn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to examine, treat; (2) to help (the needy) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
(dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) To give alms, to give relief |
lĩnh chẩn | to receive alms |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nốt nhỏ nổi trên mặt da, thường thấy khi mắc một số bệnh |
|
| V |
cứu giúp cho dân nghèo đói hoặc bị tai hoạ, bằng cách phân phát tiền, gạo, v.v. [trong xã hội cũ] |
phát chẩn ~ đi lĩnh chẩn |
Lookup completed in 180,500 µs.