chập
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to join, bring together; salvo |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To fasten together, to twist together |
chập hai sợi dây buộc cho chắc | to fasten together two strings for more solidity |
| verb |
To fasten together, to twist together |
sợi chỉ xe chập ba | a thread made of three strands twisted together, a three-strand thread |
| verb |
To fasten together, to twist together |
sợi len chập bốn | four-ply wool thread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
khoảng thời gian tương đối ngắn |
mưa một chập ~ mắng cho một chập ~ chập này trời rét đậm |
| V |
đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một |
bà chập đôi sợi dây ~ ba kim đồng hồ chập làm một |
| V |
[dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.] chạm dính vào nhau [gây ra những trục trặc nào đó] |
cháy do điện chập ~ đồng hồ bị chập dây tóc |
| A |
[tính tình] bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp |
tính nó hơi chập |
Lookup completed in 174,501 µs.