bietviet

chập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to join, bring together; salvo
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To fasten together, to twist together chập hai sợi dây buộc cho chắc | to fasten together two strings for more solidity
verb To fasten together, to twist together sợi chỉ xe chập ba | a thread made of three strands twisted together, a three-strand thread
verb To fasten together, to twist together sợi len chập bốn | four-ply wool thread
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N khoảng thời gian tương đối ngắn mưa một chập ~ mắng cho một chập ~ chập này trời rét đậm
V đặt liền bên nhau những vật mảnh hoặc dài và gộp làm một bà chập đôi sợi dây ~ ba kim đồng hồ chập làm một
V [dây điện, dây tóc đồng hồ, v.v.] chạm dính vào nhau [gây ra những trục trặc nào đó] cháy do điện chập ~ đồng hồ bị chập dây tóc
A [tính tình] bất thường, hơi dở hơi, hâm hấp tính nó hơi chập
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 174,501 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary