chập chờn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to flicker, waver |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To doze |
mỗi đêm chỉ chập chờn được vài ba tiếng đồng hồ | to doze a few hours every night |
| verb |
To doze |
giấc ngủ chập chờn | a broken sleep |
| verb |
To flicker |
ánh lửa chập chờn như sắp tắt | the glow flickered as if it was going out |
| verb |
To flicker |
những hình ảnh của quê hương cứ chập chờn trước mắt | images of the native land flickered before his eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trạng thái nửa ngủ nửa thức, nửa tỉnh nửa mê |
ngủ chập chờn |
| V |
ở trạng thái khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi rõ khi không |
ánh đuốc chập chờn ở phía đằng xa ~ hình ảnh quê hương cứ chập chờn trước mắt |
Lookup completed in 212,695 µs.