bietviet

chập chờn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to flicker, waver
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To doze mỗi đêm chỉ chập chờn được vài ba tiếng đồng hồ | to doze a few hours every night
verb To doze giấc ngủ chập chờn | a broken sleep
verb To flicker ánh lửa chập chờn như sắp tắt | the glow flickered as if it was going out
verb To flicker những hình ảnh của quê hương cứ chập chờn trước mắt | images of the native land flickered before his eyes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái nửa ngủ nửa thức, nửa tỉnh nửa mê ngủ chập chờn
V ở trạng thái khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi rõ khi không ánh đuốc chập chờn ở phía đằng xa ~ hình ảnh quê hương cứ chập chờn trước mắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 212,695 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary