bietviet

chập choạng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Half-light, twilight trời vừa chập choạng tối | it was twilight
adj Half-light, twilight ánh sáng chập choạng của hoàng hôn | the half-light of dusk
adj Unsteady, tottering những bước đi chập choạng của người mù | the unsteady steps of the blind
adj Unsteady, tottering đi chập choạng trong đêm tối | to totter in the dark, to grope one's way in the dark
adj Unsteady, tottering con dơi bay chập choạng | the bat flies unsteadily
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A mờ mờ tối, dở tối dở sáng [thường nói về lúc chiều tối] trời vừa chập choạng tối
A có những động tác không vững, không đều do không giữ được thăng bằng trong khi di chuyển trời tối, bước đi chập choạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 291,037 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary