chật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| narrow, tight |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Tight, narrow |
đôi giày chật | a pair of tight shoes |
| adj |
Tight, narrow |
người đông, nhà chật | large family, narrow house |
| adj |
Overcrowded, crammed, packed |
quần áo nhét chật va li | clothes crammed into a suitcase |
| adj |
Overcrowded, crammed, packed |
người xem đứng chật hai bên đường | onlookers packed the two sides of the road |
| adj |
Overcrowded, crammed, packed |
chuyến tàu chật như nêm | an overcrowded train |
| adj |
Overcrowded, crammed, packed |
rạp hát chật ních những người | the theatre was packed with people |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có kích thước nhỏ so với vật cần bọc hoặc cần chứa bên trong |
nhà chật người đông ~ áo may chật |
| A |
nhiều, đông quá mức trong một phạm vi nhất định nào đó |
người xem đứng chật hai bên đường ~ nhà ở quá chật ~ đồ đạc nhét chật cả tủ |
Lookup completed in 173,222 µs.