bietviet

chật vật

Vietnamese → English (VNEDICT)
toilsome, tough, strenuous, requiring a lot
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj (nói về làm việc gì) Toilsome, tough, strenuous, requiring a lot of exertion phải chật vật lắm mới vượt qua được cái dốc trơn như mỡ | climbing that slippery slope required much exertion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] có vẻ vất vả, khó nhọc có làm được cũng phải chật vật ~ chật vật mãi mới kê được cái tủ
A có nhiều khó khăn về vật chất, khiến phải vất vả nhiều đời sống chật vật ~ hoàn cảnh gia đình cũng không đến nỗi chật vật
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 169,481 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary