chật vật
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| toilsome, tough, strenuous, requiring a lot |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
(nói về làm việc gì) Toilsome, tough, strenuous, requiring a lot of exertion |
phải chật vật lắm mới vượt qua được cái dốc trơn như mỡ | climbing that slippery slope required much exertion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[làm việc gì] có vẻ vất vả, khó nhọc |
có làm được cũng phải chật vật ~ chật vật mãi mới kê được cái tủ |
| A |
có nhiều khó khăn về vật chất, khiến phải vất vả nhiều |
đời sống chật vật ~ hoàn cảnh gia đình cũng không đến nỗi chật vật |
Lookup completed in 169,481 µs.