| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| be in a stable position, have a stable job | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có được sự đảm bảo chắc chắn về địa vị hoặc hoàn cảnh sinh sống | tìm được một chỗ làm chắc chân |
Lookup completed in 175,309 µs.