bietviet

chắp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to join, assemble
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Sty, stye mổ cái chắp ở mắt | to lance a sty on an eye
verb To patch up, to piece out, to piece up, to connect chắp mảnh gương vỡ | to patch up a broken mirror
verb To patch up, to piece out, to piece up, to connect mỗi người chỉ nhớ một câu, nhưng chắp lại cũng thành bài thơ trọn vẹn | each person only remembered one line but a whole poem could be pieced out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mụn nhỏ mọc ở rìa mí mắt mắt lên chắp
V làm cho liền lại bằng cách ghép vào với nhau ông ấy đã chắp các mảnh bát vỡ lại
V áp hoặc nắm hai bàn tay vào nhau chắp tay vái lia lịa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 50 occurrences · 2.99 per million #10,984 · Advanced

Lookup completed in 216,897 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary