chắp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to join, assemble |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Sty, stye |
mổ cái chắp ở mắt | to lance a sty on an eye |
| verb |
To patch up, to piece out, to piece up, to connect |
chắp mảnh gương vỡ | to patch up a broken mirror |
| verb |
To patch up, to piece out, to piece up, to connect |
mỗi người chỉ nhớ một câu, nhưng chắp lại cũng thành bài thơ trọn vẹn | each person only remembered one line but a whole poem could be pieced out |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mụn nhỏ mọc ở rìa mí mắt |
mắt lên chắp |
| V |
làm cho liền lại bằng cách ghép vào với nhau |
ông ấy đã chắp các mảnh bát vỡ lại |
| V |
áp hoặc nắm hai bàn tay vào nhau |
chắp tay vái lia lịa |
Lookup completed in 216,897 µs.