bietviet

chắp nối

Vietnamese → English (VNEDICT)
to join, unite, connect, stick together, paste together, gather, collect, assemble
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gắn kết nhiều phần, nhiều bộ phận lại với nhau cho thành một thể thống nhất các chiến sĩ công an chắp nối những tình tiết của vụ án ~ chắp nối hệ thống thương mại đầu tư
V nối lại quan hệ hoặc làm cho có quan hệ với nhau chúng tôi chắp nối liên lạc với đồng chí bí thư
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 165,127 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary