| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to join, unite, connect, stick together, paste together, gather, collect, assemble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | gắn kết nhiều phần, nhiều bộ phận lại với nhau cho thành một thể thống nhất | các chiến sĩ công an chắp nối những tình tiết của vụ án ~ chắp nối hệ thống thương mại đầu tư |
| V | nối lại quan hệ hoặc làm cho có quan hệ với nhau | chúng tôi chắp nối liên lạc với đồng chí bí thư |
Lookup completed in 165,127 µs.