bietviet

chắp vá

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
To patch up góp nhặt phụ tùng cũ để chắp vá thành một chiếc máy | to patch up gathered old parts into a machine
To patch up kế hoạch chắp vá | a patchedup plan
To patch up lối làm ăn chắp vá | a style of work consisting in patching up things, an unsystematic style of work
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ghép nhiều thứ không cùng một bộ với nhau để làm thành cái gì đó mẹ chắp vá các mảnh vải vụn thành tấm chăn ~ mẹ chắp vá thành tấm chăn từ các mảnh vải vụn
A [các phần] không khớp với nhau, không làm thành hệ thống do không được đồng bộ một mớ kiến thức chắp vá ~ lối làm ăn chắp vá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 158,445 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary