chắp vá
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To patch up |
góp nhặt phụ tùng cũ để chắp vá thành một chiếc máy | to patch up gathered old parts into a machine |
|
To patch up |
kế hoạch chắp vá | a patchedup plan |
|
To patch up |
lối làm ăn chắp vá | a style of work consisting in patching up things, an unsystematic style of work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ghép nhiều thứ không cùng một bộ với nhau để làm thành cái gì đó |
mẹ chắp vá các mảnh vải vụn thành tấm chăn ~ mẹ chắp vá thành tấm chăn từ các mảnh vải vụn |
| A |
[các phần] không khớp với nhau, không làm thành hệ thống do không được đồng bộ |
một mớ kiến thức chắp vá ~ lối làm ăn chắp vá |
Lookup completed in 158,445 µs.