bietviet

chắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
great grandchild
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To decant chắt nước cơm | to decant water from a cooking rice pot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N con của cháu nội hay cháu ngoại đứa chắt nội ~ đời cháu, đời chắt
N trò chơi của trẻ em, một tay vừa tung một vật vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bắt lấy vật đã tung
V lấy riêng một ít nước ra khỏi một hỗn hợp có lẫn chất lỏng và chất đặc mẹ đang chắt nước cơm ~ bà đang chắt thuốc bắc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 82 occurrences · 4.9 per million #8,692 · Advanced

Lookup completed in 164,729 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary