chắt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| great grandchild |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To decant |
chắt nước cơm | to decant water from a cooking rice pot |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
con của cháu nội hay cháu ngoại |
đứa chắt nội ~ đời cháu, đời chắt |
| N |
trò chơi của trẻ em, một tay vừa tung một vật vừa nhặt lấy những vật khác, rồi lại bắt lấy vật đã tung |
|
| V |
lấy riêng một ít nước ra khỏi một hỗn hợp có lẫn chất lỏng và chất đặc |
mẹ đang chắt nước cơm ~ bà đang chắt thuốc bắc |
Lookup completed in 164,729 µs.