chắt chiu
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To nurse |
chắt chiu từng gốc hoa | to nurse every flower plant |
| verb |
To save every amount of |
chắt chiu từng hạt gạo | to save every grain of rice |
| verb |
To save every amount of |
ít chắt chiu hơn nhiều vung phí | one will be better off with little and thrift than with much and extravagance; thrift is a great revenue |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dành dụm cẩn thận từng ít một vì coi là quý |
chắt chiu từng hạt gạo ~ chắt chiu dành dụm từng đồng |
| V |
chăm chút, nâng niu từng li từng tí vì coi là quý |
chắt chiu từng cành hoa, chiếc lá |
Lookup completed in 191,895 µs.