| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To run with big thread | chằm áo tơi | to run a raincoat with big thread |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng đất thấp và rộng bỏ hoang, thường bị ngập nước | chằm Dạ Trạch ~ chân ruộng chằm |
| V | khâu từng mũi qua nhiều lớp để làm cho chắc | họ đang chằm nón |
| Compound words containing 'chằm' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chằm chằm | 30 | constantly |
| chằm bặp | 0 | fondle, caress, be fond of |
| chằm chặp | 0 | như chằm chằm |
| chằm vằm | 0 | Frowning |
Lookup completed in 184,576 µs.