| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to block, stand in the way, stop short | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chặn ngay lại, làm cho phải ngừng hẳn ngay lập tức | bộ đội đã chặn đứng cuộc tiến công của địch ~ lính cứu hoả đã chặn đứng ngọn lửa |
Lookup completed in 179,427 µs.