| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to cut off the enemy’s retreat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi sau cùng để chặn địch | đem tinh binh đi chặn hậu |
| V | chặn đánh ở phía sau, khiến cho không thể rút chạy được | dẫn quân đi chặn hậu |
Lookup completed in 188,754 µs.