bietviet

chẹn

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To choke, to block cảm thấy khó thở như bị một tảng đá lớn chẹn lên ngực | to feel it hard to breathe as if a large block of stone was weighing chokingly on one's chest
verb To choke, to block cái giận cứ chẹn lên cổ | to feel choked by anger
verb To choke, to block chẹn lối ra vào | to block the access to some place
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhánh của bông lúa chẹn lúa
V đè nặng hoặc chặn ngang làm cho nghẹt, cho tắc lại Chúng tôi chẹn cửa hang bằng đá tảng ~ Ông ta chẹn lấy cổ tôi bằng đôi bàn tay lông lá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 41 occurrences · 2.45 per million #11,949 · Advanced

Lookup completed in 192,896 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary