chẹn
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To choke, to block |
cảm thấy khó thở như bị một tảng đá lớn chẹn lên ngực | to feel it hard to breathe as if a large block of stone was weighing chokingly on one's chest |
| verb |
To choke, to block |
cái giận cứ chẹn lên cổ | to feel choked by anger |
| verb |
To choke, to block |
chẹn lối ra vào | to block the access to some place |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nhánh của bông lúa |
chẹn lúa |
| V |
đè nặng hoặc chặn ngang làm cho nghẹt, cho tắc lại |
Chúng tôi chẹn cửa hang bằng đá tảng ~ Ông ta chẹn lấy cổ tôi bằng đôi bàn tay lông lá |
Lookup completed in 192,896 µs.