chẹt
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To choke, to block, to strangle |
chẹt cổ | to choke the throat, to strangle |
| verb |
To choke, to block, to strangle |
chẹt lối đi | to block the way |
| verb |
To run over |
ô tô chẹt người | a car ran over a person |
| verb |
To run over |
như bắt chẹt |
| adj |
Close-fitting |
quần chẹt ống | close-fitting trousers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó |
tên cướp chẹt cổ anh ta ~ cây đổ chẹt lối đi |
| V |
[xe cộ] cán, đè lên |
ô tô chẹt chết người |
Lookup completed in 190,583 µs.