bietviet

chế định

Vietnamese → English (VNEDICT)
to institutionalize; institution
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt ra, quy định thành thể lệ, chế độ nhà nước đã chế định quyền hoạt động của các doanh nghiệp thành luật
N như định chế quyền sở hữu là một chế định của luật dân sự
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 181,622 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary