bietviet

chế bản

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để đem in họ đang chế bản quyển từ điển
N văn bản đã được trình bày trên máy tính để đem in làm xong chế bản ~ chế bản không đạt yêu cầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 229,699 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary