| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chuyển nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để đem in | họ đang chế bản quyển từ điển |
| N | văn bản đã được trình bày trên máy tính để đem in | làm xong chế bản ~ chế bản không đạt yêu cầu |
Lookup completed in 229,699 µs.