| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stop, restrain, control | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ngăn chặn, kiềm chế nhằm hạn chế những tác hại hoặc bắt phải phục tùng | anh đã chế ngự được cơn xúc động ~ chế ngự cơn nóng giận |
Lookup completed in 175,136 µs.