bietviet

chế ngự

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stop, restrain, control
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ngăn chặn, kiềm chế nhằm hạn chế những tác hại hoặc bắt phải phục tùng anh đã chế ngự được cơn xúc động ~ chế ngự cơn nóng giận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 73 occurrences · 4.36 per million #9,207 · Advanced

Lookup completed in 175,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary