| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| slanted, a little oblique | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Slanted, a little oblique | chếch về bên trái một chút | a little slanted toward the left |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | xiên, lệch đi chút ít so với hướng thẳng | nhìn chếch về bên trái ~ "Bóng nắng nghiêng nghiêng rọi chếch xuống chỗ tôi ngồi." (Đoàn Giỏi; 4) |
| Compound words containing 'chếch' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bay chếch ngang | 0 | crab |
| chênh chếch | 0 | oblique, tilted, slanted |
| chếch choáng | 0 | tipsy, buzzed, slightly drunk |
| chếch lệch | 0 | oblique, obliquely |
| chếch mếch | 0 | away |
| chếch về bên trái một chút | 0 | a little slanted toward the left |
Lookup completed in 200,672 µs.