| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be transfixed (with terror) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lâm vào tình thế quá bất ngờ, khiến cho lặng người đi không còn biết phải xử trí ra sao nữa | bà ta chết đứng khi nghe tin dữ |
Lookup completed in 188,489 µs.