| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| O | tiếng thốt ra biểu thị thái độ sửng sốt, lo lắng khi bất ngờ nhận ra một việc có thể ảnh hưởng không tốt cho mình hoặc cho ai, cho việc gì | chết chưa! đã 12 giờ rồi à? |
| O | đáng đời chưa [dùng với ý giễu cợt, mỉa mai] | chết chưa, đã bảo rồi lại không nghe! |
Lookup completed in 178,038 µs.