chỉ bảo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to advise, give advice, guide, direct, instruct |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To recommend, to advise |
chỉ bảo điều hơn lẽ thiệt | to advise (someone) about what is best to do |
|
To recommend, to advise |
những lời chỉ bảo ân cần | thoughtful recommendations |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dạy bảo một cách cụ thể, tường tận [nói khái quát] |
thầy giáo chỉ bảo cho chúng tôi rất cặn kẽ ~ ông chỉ bảo cho tôi cách làm ăn |
Lookup completed in 173,543 µs.