bietviet

chỉ tiêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
goal; quota
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Target, norm, quota xây dựng chỉ tiêu sản xuất | to elaborate the production target
noun Target, norm, quota đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng | to reach both qualitative and quantitative norms
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mức quy định phải đạt tới trong kế hoạch hoàn thành vượt mức chỉ tiêu đề ra ~ phân bổ chỉ tiêu cho từng đơn vị
N mức biểu hiện của một đặc điểm, một chức năng chỉ tiêu sinh lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 148 occurrences · 8.84 per million #6,466 · Advanced

Lookup completed in 177,402 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary