chỉ tiêu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| goal; quota |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Target, norm, quota |
xây dựng chỉ tiêu sản xuất | to elaborate the production target |
| noun |
Target, norm, quota |
đạt cả chỉ tiêu số lượng lẫn chỉ tiêu chất lượng | to reach both qualitative and quantitative norms |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mức quy định phải đạt tới trong kế hoạch |
hoàn thành vượt mức chỉ tiêu đề ra ~ phân bổ chỉ tiêu cho từng đơn vị |
| N |
mức biểu hiện của một đặc điểm, một chức năng |
chỉ tiêu sinh lí |
Lookup completed in 177,402 µs.