chỉ trỏ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to point (with the fingers) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To point (with the fingers) |
mấy đứa bé đứng trước gian hàng đồ chơi vừa xem vừa chỉ trỏ | some children were standing in front of the toy department, looking and pointing |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chỉ bằng tay [nói khái quát] |
họ đang chỉ trỏ anh ta ~ nó chỉ trỏ đủ thứ đồ chơi |
| V |
dắt dẫn, mách bảo trong việc mua bán để kiếm hoa hồng |
chuyên làm nghề chỉ trỏ |
Lookup completed in 207,962 µs.