bietviet

chỉnh hình

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ môn y học nghiên cứu và điều trị những tật [có từ lúc mới sinh hoặc về sau mới có] của xương, khớp, cơ, v.v., khôi phục ngoại hình và cơ năng sinh lí phẫu thuật chỉnh hình ~ chỉnh hình khớp gối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 177,404 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary