| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ môn y học nghiên cứu và điều trị những tật [có từ lúc mới sinh hoặc về sau mới có] của xương, khớp, cơ, v.v., khôi phục ngoại hình và cơ năng sinh lí | phẫu thuật chỉnh hình ~ chỉnh hình khớp gối |
Lookup completed in 177,404 µs.